1044. 歯

歯 = (dừng lại) +  (cái xẻng) + (gạo)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
XỈ (răng)

Tôi phải dùng xẻng để bẩy cái răng bị lung lay do ăn nhiều gạo. Đôi khi tôi phải dừng lại vì mệt.

 

Kunyomi

cái răng
★★★★★

Jukugo

虫歯(むしば) sâu răng ★★☆☆☆
(sâu bọ) + 歯 (răng) = 虫歯 (sâu răng)
歯医者(はいしゃ) nha sĩ ★★☆☆☆
歯 (răng) + (bác sĩ) = 歯医者 (nha sĩ)
出っ歯(でっぱ) răng vẩu ☆☆☆☆
(xuất ra) + 歯 (răng) = 出っ歯 (răng vẩu)
八重歯(やえば) răng khểnh ☆☆☆☆ BA
(tám) + (nặng) + 歯 (răng) = 八重歯 (răng khểnh)

Được sử dụng trong


 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top