1042. 葉

葉 = (hoa) + (xã hội) + (cây)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
葉 - DIỆP (lá, diệp lục)

Trên cây, hoa đang nở rộ, bao bọc bởi , hứa hẹn một xã hội mới

 

Kunyomi

は*っぱ
★★★★

Jukugo

言葉(ことば) từ ngữ ★★★★★  BA
(nói)+ 葉 (lá) = 言葉 (từ ngữ)

Từ ngữ - không giống từ 単語(たんご)、 言葉 có thể chỉ bất kì loại từ nào (cụm từ, từ láy). Ngoài ra, 言葉 có thể mang nghĩa "cách nói". Có câu sử dụng 言葉 theo cách này: 言葉使い が丁寧 (cách cô ấy nói rất lịch sự!) hay 言葉大切につかいましょう (chúng ta phải chú ý cách nói chuyện!)

言葉遣い(ことばづかい) lựa chọn câu từ ★★☆☆☆ KANA
(nói) + 葉 (lá) + (phái đi) = 言葉遣い (lựa chọn câu từ)
葉書(はがき) bưu thiếp ☆☆☆☆
葉 (lá) + (viết) = 葉書 (bưu thiếp)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

từ ngữ
単語    言葉

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top