28. 世

世 = (số mười) x 3

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THẾ (thế hệ)

Gia đình 3 THẾ hệ, mỗi thế hệ cách nhau mười tuổi do các cụ ngày xưa đẻ sớm

 

Onyomi

SE, YO

Jukugo

世界(せかい) thế giới ★★★★★
世 (thế hệ) + (thế giới) = 世界 (thế giới)

ví dụ như "lớn nhất thế giới!" "nhanh nhất thế giới!"

世の中(よのなか) thế giới ★★★★
世 (thế hệ) + (ở giữa) = 世の中 (thế giới)

thế giới hàng ngày, xã hội - mang tính thơ văn hơn 世界。 Được dùng trong những câu cảm thán như, "tôi chán ngấy thế giới này rồi!"

世論(よろん) công luận ★★☆☆☆
世 (thế hệ) + (tranh luận) = 世論 (công luận)
世辞(せじ) tâng bốc, ca tụng ☆☆☆☆
世 (thế hệ) + (từ bỏ) = 世辞 (tâng bốc, ca tụng)
世話(せわ) する chăm sóc ☆☆☆☆
世 (thế hệ) + (hội thoại) = 世話 (chăm sóc)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

quan điểm
立場    見方    味方    世界観    彼にして見ればxxx   
xã hội, thế giới
世界    世の中    世間    社会    地球   
chăm sóc
お世話    面倒みる

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top