104. 亡

亡 = (mũ nồi) +  (cái móc)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
VONG (mất mạng)

Người đàn ông đội mũ nồi mất mạng do cái móc chọc đúng huyệt

Onyomi

( ) な*くなる cách nói giảm nói tránh về cái chết, giống tiếng Việt có từ "qua đời"
★★★☆☆

Jukugo

滅亡(めつぼう) sự sụp đổ, biến mất ★★☆☆☆
(hủy hoại) + 亡 (mất mạng) = 滅亡 (sự sụp đổ, biến mất)

sự sụp đổ, biến mất của một nền văn minh, hay một dân tộc thiểu số.  

未亡人(みぼうじん) quả phụ ☆☆☆☆☆ 
(vẫn chưa) + 亡 (mất mạng) + (người, Mr. T) = 未亡人 (quả phụ)

quả phụ (người chưa chết ?!)

Được sử dụng trong

忙 忘 盲 望 荒 妄

Từ đồng nghĩa

sự sụp đổ
没落    滅亡    崩壊    破壊    絶滅

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top