1036. 出

出 = (cái xẻng) +  (một/đường thẳng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
XUẤT (xuất ra)

Tôi XUẤT ra một - cái xẻng to và một - cái xẻng . Chả đáng bao nhưng phải ghi vào!

 

Onyomi

SHUTSU

Kunyomi

( ) だ*す tôi lấy thứ gì ra
★★★★★
( ) で*る cái gì đi ra
★★★★★

Jukugo

出口(でぐち) lối ra ★★★★★
出 (xuất ra) + (miệng) = 出口 (lối ra)
は hay が 出来る(できる) có thể được, khả thi ★★★★★
出 (xuất ra) + (đi đến) = 出来る (có thể được, khả thi)

Ví dụ, tôi có thể chạy và hát cùng 1 lúc

出発(しゅっぱつ) khởi hành ★★★★ VIẾT
出 (xuất ra) + (xuất ra) = 出発 (khởi hành)
xxxの 出身(しゅっしん) thứ/người có xuất xứ từ XXX ★★★★ HT
出 (xuất ra) + (thân thể) = 出身 (thứ/người có xuất xứ từ XXX)
引き出し(ひきだし) ngăn kéo ★★☆☆☆
(kéo) + 出 (xuất ra) = 引き出し (ngăn kéo)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

nhảy nhót, nhảy vọt
飛躍    躍る    はずむ 飛び出す    跳躍   
chạy thoát
逃れる    逃げる    避ける    免れる    脱出    退く   
ghi nhớ vs. nhớ
覚える    思い出す   
kí ức
思い出    記憶   
cấu, véo
つねる ピンチ 挟む    抜    取り出す    摘む   
đề xuất một cái gì đó
提案    提出    提唱   
lãng quên, đãng tr
忘れっぽい    ぼんやりしてる 忘れる    思い出すせない
lượt
順番    出番    互い違い    交互に

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top