1035. 満

満 = (nước) +  (thảo mộc) + (cả hai)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
MÃN (đầy đủ)

Thảo mộc mà có đầy đủ nước thì cả hai đều vui (người trồng và thảo mộc)

 

Onyomi

MAN

Kunyomi

( ) み*たす đáp ứng, thỏa mãn, làm đầy (dùng với cả nghĩa đen, và nghĩa bóng)
☆☆☆☆

Jukugo

満足(まんぞく) する thỏa mãn ★★★★
満 (đầy đủ) + (chân) = 満足 (thỏa mãn)
満員(まんいん) đông người, chật ních người! ★★☆☆☆
満 (đầy đủ) + (nhân viên) = 満員 (đông người, chật ních người!)
満月(まんげつ) trăng tròn ★★☆☆☆ NHCB
満 (đầy đủ) + (mặt trăng, tháng, xác thịt) = 満月 (trăng tròn)
肥満(ひまん) béo phì ☆☆☆☆
(phân bón) + 満 (đầy đủ) = 肥満 (béo phì)
豊満(ほうまん) đậm đà, nõn nà ☆☆☆☆ NH
(phong phú) + 満 (làm đầy) = 豊満 (đậm đà, nõn nà)

Từ này có 2 nghĩa a) Chỉ những người phụ nữ đậm người, b) Mang tính nhục dục (nõn nà), tóm lại đây là từ Nguy Hiểm!

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top