1033. 画

画 = (một, trần nhà, sàn nhà) + (lý do, nảy mầm) + (cái xẻng)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
HỌA (nét vẽ)

Người nghệ sĩ cầm cái xẻng nhằm triệt cái cây đang nảy mầm ngược trên trần nhà, ai ngờ lại để lại một nét vẽ đẹp

 

Onyomi

GA

Jukugo

映画(えいが) phim ★★★★★
(phản chiếu) + 画 (nét vẽ) = 映画 (phim)
漫画(まんが) manga ★★★★ 
(lỏng lẻo) + 画 (nét vẽ) = 漫画 (manga)
計画(けいかく) kế hoạch ★★★☆☆ BA
(đo) + 画 (nét vẽ) = 計画 (kế hoạch)

nghĩa gần giống với 予定よてい, nhưng hàm ý chi tiết hơn - dùng 計画 để nói "Tôi có kế hoạch làm giàu!" hay "tôi lên kế hoạch đi du lịch 3 nước láng giềng" nhưng không dùng 予定。

画面(がめん) màn hình ★★★☆☆
画 (nét vẽ) + (mặt nạ) = 画面 (màn hình)

Từ đồng nghĩa

tranh, ảnh
映像    画像    絵    像   
kế hoạch
予定    計画    案    企画    策

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top