612. 恵

恵 = (số mười, cái kim) + (cánh đồng, bộ não) +  (trái tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
HUỆ (ân huệ)

Trái tim tôi luôn mong có một ân HUỆ là ai đó cho mình mười - cánh đồng, vậy là khỏi phải làm thuê nữa! liều

 

Onyomi

KEI

Kunyomi

めぐ*む cứu trợ, ban cho
★★☆☆☆
( xxxに ) めぐ*まれた được ban cho xxx (khuôn mặt đẹp, khả năng cảm thụ âm nhạc)
★★☆☆☆

Jukugo

知恵(ちえ) thông thái ★★★☆ BA
(biết) + 恵 (ân huệ) = 知恵 (thông thái)
悪知恵(わるぢえ) のある

hay をつける

khôn lỏi, xảo quyệt ☆☆☆☆☆
(xấu) + 知恵 (thông thái) = 悪知恵 (khôn lỏi, xảo quyệt)

Từ đồng nghĩa

biết ơn
感謝    恩    恩恵    義理    義務  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top