1030. 恵

恵 =  (thuốc nổ TNT) +  (tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HUỆ (ân huệ)

Trái tim tôi đã quá mệt mỏi, xin hãy ban cho tôi một ân HUỆ là một liều thuốc nổ TNT

 

Onyomi

KEI

Kunyomi

めぐ*む cứu trợ, ban cho
★★☆☆☆
( xxxに ) めぐ*まれた được ban cho xxx (khuôn mặt đẹp, khả năng cảm thụ âm nhạc)
★★☆☆☆

Jukugo

知恵(ちえ) thông thái ★★★☆ BA
(biết) + 恵 (ân huệ) = 知恵 (thông thái)
悪知恵(わるぢえ) のある

hay をつける

khôn lỏi, xảo quyệt ☆☆☆☆☆
(xấu) + 知恵 (thông thái) = 悪知恵 (khôn lỏi, xảo quyệt)

Từ đồng nghĩa

biết ơn
感謝    恩    恩恵    義理    義務  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top