227. 薄

薄 = (nước) +  (thảo mộc) + (nhà châm cứu)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
BẠC (loãng)

Nhà châm cứu pha loãng thảo mộc vào nước để trị bệnh

 

Onyomi

HAKU

Kunyomi

うす*い vị nhạt
★★★☆☆
うす*める làm cho nhạt, loãng, thưa bớt
★★☆☆☆

Jukugo

薄情(はくじょう) bạc tình, không có tình nghĩa ☆☆☆☆☆
薄 (loãng) + (cảm xúc) = 薄情 (bạc tình, không có tình nghĩa)

Từ đồng nghĩa

mờ nhạt, xỉu
気絶する    卒倒    薄い    淡い

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top