46. 専

専 = 𤰔 (thuốc nổ TNT) + (thước đo, keo dán)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
CHUYÊN (chuyên môn)

CHUYÊN môn của tôi là chế tạo thuốc nổ TNT từ keo dán

 

Onyomi

SEN

Kunyomi

もっぱ*ら hầu hết, chủ yếu
☆☆☆☆

Jukugo

専門(せんもん) chuyên môn ★★★★
専 (chuyên môn) + (cổng) = 専門 (chuyên môn)
専攻(せんこう) chuyên môn ★★☆☆☆
専 (chuyên môn) + (hung hăng) = 専攻 (chuyên môn)
XXX専(XXXせん) chuyên gia trong lĩnh vực xxx ☆☆☆☆ CB

chuyên gia trong lĩnh vực xxx nói chung. Đôi khi, còn có những loại chuyên gia rất kì lạ, ví dụ デブ専 là "chuyên gia về người béo"

Được sử dụng trong

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top