1022. 効

効 =  (kết hợp) ON α (mạnh mẽ) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HIỆU (hiệu quả)

Kết hợp với những người mạnh mẽ (có quyền lực) luôn luôn có HIỆU quả

Onyomi

KOU

Kunyomi

( xxxが ) き*く xxx hiệu quả, có tác dụng (thường dùng về thuốc men)
★★★★

Jukugo

効果的(こうかてき) có hiệu quả ★★★☆☆
(hiệu quả) + (động cơ) = 効果的 (có hiệu quả)
効果(こうか) hiệu quả ★★★☆☆
効 (hiệu quả) + (hoa quả) = 効果 (hiệu quả)
効率のいい(こうりつのいい) hiệu suất tốt ★★☆☆☆
効 (hiệu quả) + (tỷ lệ) = 効率のいい (hiệu suất tốt)
逆効果(ぎゃくこうか) phản tác dụng ☆☆☆☆☆
(đảo ngược) + 効果 (hiệu quả) = 逆効果 (phản tác dụng)

Từ đồng nghĩa

có hiệu quả
効く    利く  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top