1021. 郊

郊 = (kết hợp) ON α (thị trấn)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
郊 - GIAO (ngoại ô)

Ngoại ô là điểm kết hợp giữa các thị trấn (giữa các thị trấn sầm uất là ngoại ô)

 

Onyomi

KOU

Jukugo

郊外(こうがい) ngoại ô, ngoại thành ☆☆☆☆
郊 (ngoại ô) + (bên ngoài) = 郊外 (ngoại ô, ngoại thành)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top