1020. 校

校 =  (cây) +  (kết hợp) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
HIỆU (trường học)

Trường học ngày nay nên theo xu hướng kết hợp nhiều cây xanh, để trẻ em được học trong thiên nhiên

 

Onyomi

KOU

Jukugo

高校(こうこう) trường THPT ★★★★★
(cao) + 校 (trường học) = 高校 (trường THPT)
学校(がっこう) trường học ★★★★★
(học tập) + 校 (trường học) = 学校 (trường học)
専門学校(せんもんがっこう) trường dạy nghề ★★★★
(chuyên môn) + 学校 (trường học) = 専門学校 (trường dạy nghề)
中学校(ちゅうがっこう) THCS ★★★☆☆
(ở giữa) + 学校 (trường học) = 中学校 (THCS)
高校生(こうこうせい) học sinh THPT ★★★☆☆
高校 (THPT) + (cuộc sống) = 高校生 (học sinh THPT)
小学校(しょうがっこう) trường tiểu học ★★★☆☆
(nhỏ) + 学校 (trường học) = 小学校 (trường tiểu học)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top