1019. 対

対 = メ (katakana 'me') + (mũ nồi) + (thước đo, hồ dán)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐỐI (đối diện)

ĐỐI diện đối thủ quá mạnh, người đàn ông đội mũ nồi chỉ biết kêu 'me' ơi, hai chân dính chặt xuống đất như có hồ dán 

 

Onyomi

TAI

Jukugo

絶対(ぜったい) nhất định ★★★★
(tuyệt chủng) + 対 (đối diện) = 絶対 (nhất định)
反対(はんたい) する chống lại, phản đối!!!!!!!!!! ★★★★
(chống lại) + 対 (đối diện) = 反対 (chống lại, phản đối!!!!!!!!!!)
対策(たいさく) biện pháp, giải pháp ★★★☆☆
対 (đối diện) + (sách lược) = 対策 (biện pháp, giải pháp)
反対派(はんたいは) đảng/phe đối lập ☆☆☆☆☆
対 (phản đối!!!!!!!!!!) + (trường phái) = 反対派 (đảng/phe đối lập)

Từ đồng nghĩa

chống lại
対抗する    抵抗    逆らう   
đối diện, đối mặt
向く    向き合う    面する    対向    臨む   
chắc chắn, nhất định
絶対    是非   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top