1017. 父

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
父 - PHỤ (bố)

Hình ảnh một ông bố nghiêm khắc với hai cái roi trong tay

 

Onyomi

FU

Kunyomi

ちち cha, bố
★★★★★

Jukugo

お父さん(おとうさん) bố! ★★★★★ 
父親(ちちおや) cha ★★★★
父 (bố) + (cha mẹ/tốt bụng) = 父親 (cha)

Chú ý: chichi cũng là từ lóng để chỉ ngực

父母(ちちはは) ba mẹ ★★☆☆☆ 
父 (bố) + (mẹ) = 父母 (ba mẹ)

Được sử dụng trong


 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top