1014. 等

等 =  (tre) +  (chùa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐẲNG (vân vân)

chùatre, và vân vân, rất nhiều thứ khác

 

Onyomi

TOU

Kunyomi

ひと*しい đều đặn, bằng nhau, tương tự: thường được dùng trong toán học, những cũng được dùng với nghĩa trừu tượng. Từ này đồng nghĩa với 同じ (không mang tính phán xét) hơn là 公平 (công bằng) 
★★★☆☆

Jukugo

XXX  số nhiều ★★★☆☆  HT

Đây là 1 trong 2 từ mang nghĩa 'số nhiều' trong tiếng Nhật. 等 mang sắc thái nam tính hơn 達(たち), và CHỈ được dùng trong những từ sau : 彼等: かれら (bọn họ)

. . . và あいつ等:あいつら (bọn nó) . . . và 奴等:やつら (bọn chó đằng kia)

等々などなど vân vân ★★☆☆☆  BA 
平等びょうどう  công bằng ☆☆☆☆ BA
(bằng phẳng) + 等 (vân vân) = 平等 (công bằng)

(cắt bánh thành các phần bằng nhau, đối xử các côn một cách công bằng)

Từ đồng nghĩa

bình đẳng, công bằng
公平    平等    等量    同等    均等    等しい   
số nhiều
~等    あいつ等    彼等    奴等    達    仲間達    人達    子供達   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top