660. 持

持 = (ngón tay) +  (chùa) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TRÌ (cầm nắm)

chùa, các vị sư có khả năng cầm nắm mọi thứ chỉ bằng 1 ngón tay, do các vị đang tu học buông bỏ mà

 

Onyomi

JI

Kunyomi

も*つ nắm, sở hữu, mang. Ví dụ như 'Mua ít đồ ăn vặt để mang đến bữa tiệc.' 
★★★★★

Jukugo

金持ちかねもち người giàu ★★★★★ 
(kim loại vàng) + 持 (cầm nắm) = 金持ち (người giàu)
気持ちきもち tâm trạng! ★★★★★ 
(tinh thần) + 持 (cầm nắm) = 気持ち (tâm trạng!)
維持いじ する duy trì ☆☆☆☆ 
(xơ sợi) + 持 (cầm nắm) = 維持 (duy trì)

ví dụ: duy trì chất lượng sản phẩm

Từ đồng nghĩa

sở hữu 
持ってる    所有する   
trách nhiệm 
担当    受け持つ 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top