1011. 時

時 = (mặt trời, ngày) +  (chùa) ON α 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THỜI (thời gian)

Một ngày ở trong chùa, cảm giác như THỜI gian đứng lại

 

Onyomi

JI

Kunyomi

とき thời gian 
★★★★★

Jukugo

四時よじ 4 giờ ★★★★★
(số 4) + 時 (thời gian) = 四時 (4 giờ)
四時間よじかん 4 tiếng ★★★★★ 
時 (4 giờ) +  (khoảng thời gian) = 四時間 (4 tiếng)

Ví dụ, chuyến tàu này đi mất 4 tiếng

何時なんじ mấy giờ rồi? ★★★★★
(cái gì?!?) + 時 (thời gian) = 何時 (mấy giờ rồi?)
時間じかん thời gian ★★★★★
時 (thời gian) +  (khoảng thời gian) = 時間 (thời gian)
時々ときどき thỉnh thoảng★★★★ 
同時どうじ  cùng lúc ★★★☆☆ 
(tương tự) + 時 (thời gian) = 同時 (cùng lúc)

Từ đồng nghĩa

lỗi thời
時代遅れの    古くさい    古めかしい    旧式の    廃れる   
khoảng thời gian
時期    期間   
thi thoảng 
ときどき たびたび 時折    時折   
dành thời gian
時間が経つ    時間がかかる?    費やす    時間を過ごす    流れる   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top