346. 詩

詩 =  (nói) +  (chùa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THI (thơ)

Ngày xưa, các nhà thơ thường để lại tiếng nói của mình trên các bia đá trong chùa

 

Onyomi

SHI

Kunyomi

bài thơ 
★★★☆☆

Jukugo

詩人しじん nhà thơ ★★☆☆☆ 
詩 (thơ) + (con người) = 詩人 (nhà thơ)
詩的してき  thơ mộng ☆☆☆☆ 
詩 (thơ) + (mục đích) = 詩的 (thơ mộng)

 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top