1010. 詩

詩 =  (nói) +  (chùa)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
詩 - THI (thi phú, thơ)

Ngày xưa, các nhà thơ thường để lại tiếng nói của mình trên các bia đá trong chùa

 

Onyomi

SHI

Kunyomi

bài thơ 
★★★☆☆

Jukugo

詩人しじん nhà thơ ★★☆☆☆ 
詩 (thơ) +  (người) = 詩人 (nhà thơ)
詩的してき  mang tính thơ ca ☆☆☆☆ 
詩 (thơ) +  (động cơ) = 詩的 (mang tính thơ ca)

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top