101. 息

息 = (tự mình) + (tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỨC (hơi thở)

Chúa tạo ra con người bằng cách thổi một hơi thở vào mũi tượng đất, sau đó trái tim - tự mình đập được và sự sống bắt đầu

 

Onyomi

SOKU

Kunyomi

いき thở
★★★★

Jukugo

息子(むすこ) con trai ★★★★★ BA 
息 (hơi thở) + (đứa trẻ) = 息子 (con trai)
利息(りそく) lợi tức, lãi ☆☆☆☆
(thuận tiện) + 息 (hơi thở) = 利息 (lợi tức, lãi)

lãi của một khoản nợ, hay trái phiếu (Lưu ý: nhưng không phải Cổ tức. Cổ tức là 配当金はいとうきん)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

thở 
息    呼吸   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top