610. 息

息 = (mũi) + (trái tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
TỨC (hơi thở)

Hơi thở tuy là nhờ mũi,nhưng nhờ có nó mới có sự sống nhờ trái tim

 

Onyomi

SOKU

Kunyomi

いき thở
★★★★

Jukugo

息子(むすこ) con trai ★★★★★ BA 
息 (hơi thở) + (đứa trẻ) = 息子 (con trai)
利息(りそく) lợi tức, lãi ☆☆☆☆
(thuận tiện) + 息 (hơi thở) = 利息 (lợi tức, lãi)

lãi của một khoản nợ, hay trái phiếu (Lưu ý: không phải Cổ tức. Cổ tức là 配当金はいとうきん)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

thở 
息    呼吸   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top