1009. 寺

寺 =  (thước đo, keo dán) +  (đất)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
TỰ (chùa)

Chùa ngày xưa rất đơn giản, chỉ làm từ đất được gắn với nhau bằng keo dán

 

Onyomi

JI

Kunyomi

 ) てら chùa 
★★☆☆☆

Jukugo

XXX  chùa xxx ★★☆☆☆  HT

Hậu Tố có nghĩa, "chùa xxx." Lưu ý: Phần lớn các chùa đều có chữ 寺 ở cuối tên của nó, và được phát âm là "JI". Nhưng nếu nói về chùa nói chung, thì dùng "tera".

Được sử dụng trong

     

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top