1008. 闘

闘 =  (cổng) + (hạt đậu) ON α +  (thước đo, keo dán)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐẤU (đánh nhau)

Tại cổng thiên đình đang diễn ra một cuộc đánh nhau quyết liệt bằng hạt đậu thần, mà dùng thước đo cũng không biết cao tới đâu

 

Onyomi

TOU

Kunyomi

 ) たたか*う chiến đấu - (chỉ dùng với nghĩa bóng) - chiến đấu với cơn thèm muốn, chiến tranh, và ngheo đói, định kiến, v.v.
★★★☆☆

Jukugo

戦闘せんとう chiến đấu ☆☆☆☆ 
(chiến tranh) + 闘 (đánh nhau) = 戦闘 (chiến đấu)
闘志とうし tinh thần chiến đấu ☆☆☆☆☆ 
闘 (đánh nhau) + (ý định) = 闘志 (tinh thần chiến đấu)

Từ đồng nghĩa

cuộc thi, trò chơ
試合    競争    競技    争う    勝負    競う    闘う   
đánh nhau
喧嘩    戦う    闘う    もみあい 殴り合い    戦闘    合戦   
gan dạ
闘志    根性    意地   
cố gắng
一生懸命    努力    必死    奮闘   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top