1007. 導

導 = (con đường) ON α +  (thước đo, keo dán)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
ĐẠO (hướng dẫn)

Biển hướng dẫn được dán keo vào con đường cho chắc

 

Onyomi

DOU

Kunyomi

みちび*く dẫn đường, chỉ đạo - thường dùng với khía cạnh đạo đức, làm gương, v.v.
★★☆☆☆

Jukugo

誘導ゆうどう する hướng dẫn, dìu dắt, chỉ đạo ★★☆☆☆ 
(dụ dỗ) + 導 (hướng dẫn) = 誘導 (dẫn đường)

Ví dụ, giáo viên dẫn đoàn học sinh trong chuyến đi dã ngoại. Cảnh sát điều phối giao thông. 誘導 hàm ý đi cùng với người khác đi tới một địa điểm cụ thể.

導入どうにゅう đưa vào (sử dụng, áp dụng, v.v.), khởi đầu ☆☆☆☆ 
導 (hướng dẫn) + (đi vào) = 導入 (đưa vào (sử dụng, áp dụng, v.v.), khởi đầu)

Từ đồng nghĩa

hướng dẫn, dẫn đầu
導く    誘導    案内  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top