208. 村

村 = (cái cây) +  (thước đo, keo dán)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THÔN (thôn làng)

THÔN làng nào cũng có cái cây to ở đầu làng, và mọi người thì gắn kết như được gắn keo với nhau

 

Onyomi

SON

Kunyomi

むら làng
★★★☆☆

Jukugo

村長そんちょう trưởng làng ☆☆☆☆ 
村 (làng) + (dài) = 村長 (trưởng làng)

Từ đồng nghĩa

thị trấn nhỏ, làng 
村    里   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top