1003. 村

村 =  (cây) +  (thước đo, keo dán)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
村 - THÔN (thôn xã, thôn làng)

Một THÔN làng gần như không có gì khác ngoài rất nhiều cây được gắn keo với nhau, nếu nhìn từ trên cao

 

Onyomi

SON

Kunyomi

むら làng
★★★☆☆

Jukugo

村長そんちょう trưởng làng ☆☆☆☆ 
村 (làng) +  (dài/ông chủ) = 村長 (trưởng làng)

Từ đồng nghĩa

thị trấn nhỏ, làng 
村    里   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top