1001. 符

符 =  (tre) +  (dính vào) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
PHÙ (phiếu)

Những chiếc phiếu được dính vào cây tre, sau khi đã không còn giá trị

 

Onyomi

FU

Jukugo

切符きっぷ vé ★★☆☆☆  BA 
(cắt) + 符 (phiếu) = 切符 (vé)

(chỉ dùng cho vé đi xem hòa nhạc, vé tàu/xe)

Từ đồng nghĩa

dấu hiệu, biểu tượng, nhãn hiệu
標識    記号    象徴    印    符号    暗号   

切手    切符    チケット

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top