1002. 符

符 =  (tre) +  (dính vào) ON α

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
符 - PHÙ (phù hiệu, vé)

Những chiếc được dính vào cây tre, sau khi đã không còn giá trị

 

Onyomi

FU

Jukugo

切符きっぷ vé ★★☆☆☆  BA 
(cắt/quan trọng) + 符 (vé) = 切符 (vé)

(chỉ dùng cho vé đi xem hòa nhạc, vé tàu/xe)

Từ đồng nghĩa

dấu hiệu, biểu tượng, nhãn hiệu
標識    記号    象徴    印    符号    暗号   

切手    切符    チケット

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top