582. 団

団 =  (bao vây) +  (thước đo, keo dán) 

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
ĐOÀN (nhóm)

Bao vây mọi người lại, rồi dùng keo dán họ lại với nhau, ta có một nhóm người!

 

Onyomi

DAN

Jukugo

暴力団ぼうりょくだん (nhóm lưu manh, bạo lực (từ chính thức để gọi Yakuza)) ★★☆☆☆  VIẾT
(bạo lực) + 団 (nhóm) = 暴力団 (nhóm lưu manh, bạo lực (từ chính thức để gọi Yakuza))
集団しゅうだん tập thể ☆☆☆☆ 
(tụ tập) + 団 (nhóm) = 集団 (tập thể)

một nhóm người tập hợp lại vì một mục đích chung

お団子おだんご bánh bao ☆☆☆☆ 
団 (nhóm) +  (trẻ em) = お団子 (bánh bao)

Từ đồng nghĩa

một nhóm
団    隊    団体    部隊    xxx部    班  

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top