1000. 守

守 =  (mái nhà) + (thước đo, keo dán)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THỦ (che chắn)

Tôi dùng mái nhà để che chắn đống thước quý

 

Onyomi

SHU

Kunyomi

まも*る bảo vệ, chăm sóc 
★★★★

Jukugo

保守主義ほしゅしゅぎ chủ nghĩa bảo thủ ★★☆☆☆ 
(bảo vệ) + 守 (che chắn) +  (chủ nghĩa) = 保守主義 (chủ nghĩa bảo thủ)
留守るす đi vắng ★★☆☆☆ BA
(giam giữ) + 守 (che chắn) = 留守 (đi vắng)

(留守番電話るすばんでんわ = để lại tin nhắn sau tiếng bíp)

看守かんしゅ cai ngục ☆☆☆☆☆ 
(dõi theo) + 守 (che chắn) = 看守 (cai ngục)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

bảo tồn 
保存    保護 する    保守 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top