186. 守

守 =  (mái nhà) + (thước đo, keo dán)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)
THỦ (che chắn)

Tôi dùng mái nhà để che chắn đống thước quý

 

Onyomi

SHU

Kunyomi

まも*る bảo vệ, chăm sóc 
★★★★

Jukugo

保守主義ほしゅしゅぎ chủ nghĩa bảo thủ ★★☆☆☆ 
(bảo vệ) + 守 (che chắn) +  (chủ nghĩa) = 保守主義 (chủ nghĩa bảo thủ)
留守るす đi vắng ★★☆☆☆ BA
(giam giữ) + 守 (che chắn) = 留守 (đi vắng)

(留守番電話るすばんでんわ = để lại tin nhắn sau tiếng bíp)

看守かんしゅ cai ngục ☆☆☆☆☆ 
(dõi theo) + 守 (che chắn) = 看守 (cai ngục)

Được sử dụng trong

Từ đồng nghĩa

bảo tồn 
保存    保護 する    保守 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published.

Scroll to top