100. 怒

怒 = (đày tớ) + (trái tim)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NỘ (tức giận)

Trái tim của người nữ đày tớ chất chứa sự tức giận, chỉ chực bùng phát

 

Onyomi

DO

Kunyomi

おこ*る nổi giận
★★★★★
いか*り sự tức giận (có đôi chút lịch sự hơn so với おこる - làm rơi búa vào chân thì là おこる, nhưng nổi cáu vì chính trị là いかり)
★★☆☆☆

Jukugo

怒鳴る(どなる) nổi điên lên ☆☆☆☆ KUN ON
怒 (tức giận) + (kêu) = 怒鳴る (nổi điên lên)

Từ đồng nghĩa

giận điên người 
キレる 怒鳴る    怒鳴り付ける   
phẫn nộ 
ムッと 怒る    憤り    憤慨    恨む    癇癪   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top