23. 品

品 = (miệng) x 3

TỪ HÁN ĐỘC LẬP KÍ TỰ CĂN BẢN (Nếu có)

PHẨM (hàng hóa)

Một đống miệng đang chờ hàng hóa mới ra để tiêu thụ

 

Onyomi

HIN

Jukugo

商品(しょうひん) thương phẩm ★★★★
(buôn bán) + 品 (hàng hóa) = 商品 (thương phẩm)
作品(さくひん) tác phẩm nghệ thuật ★★★☆☆
(làm ra) + 品 (hàng hóa) = 作品 (tác phẩm nghệ thuật)
下品(げひん) thô thiển ★★★☆☆
(bên dưới) + 品 (hàng hóa) = 下品 (thô thiển) 

ví dụ như con gái mặc váy ngồi dạng chân, con trai ngoáy mũi

新品(しんぴん) sản phẩm mới ★★☆☆☆
(mới) + 品 (sản phẩm) = 新品 (sản phẩm mới)
上品(じょうひん) tao nhã ☆☆☆☆
(bên trên) + 品 (sản phẩm) = 上品 (tao nhã)

có thể sử dụng cả cho người và vật. Có nghĩa sang trọng/tao nhã một cách thầm lặng, không phô trương. Khi nói về người, 上品 thường được dùng cho đàn bà, í nhầm, "quý bà"

Được sử dụng trong

繰 操 器 臨

Từ đồng nghĩa

sang trọng, tao nhã
上品    洗練された    優雅な   
phép thuật
魔法    魔術    手品    魔女    魔法使い   
tính cách
性格    性質    品性   
giải thưởng
賞品    褒美    xxx賞   

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top