1342. 通

通 =  (con đường, chuyển động) +  (cà kheo nhún)

TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
THÔNG (giao thông)

Giao THÔNG tại các thành phố lớn ngày càng tồi tệ, vậy nên cà kheo nhún ngày càng trở nên phổ biến trên các con đường

Onyomi

TSUU

Kunyomi

 ) とお*る vượt qua, đi ngang qua
★★★★
 ) とお*す cho thứ gì/ai đi qua - dùng với cả nghĩa đen (ví dụ hộ tống một nhân vật VIP qua đám đông hâm mộ) hay nghĩa bóng (ép ai phải đưa ra ý kiến, không cho ai đó qua bài kiểm tra, v.v.) 
★★★★
で hayに ) かよ*う đi đến (thường chỉ dùng với trường học, hay văn phòng làm việc - những nơi một người lui tới thường xuyên) 
★★★☆☆
どお*り một con đường lớn, địa lộ (通り là Hậu Tố đứng sau tên một đại lộ
★★★★

Jukugo

普通ふつう の  hay に thông thường, bình thường ★★★★★
(phổ quát) + 通 (giao thông) = 普通 (thông thường, bình thường)
交通こうつう giao thông ★★★★ 
(kết hợp) + 通 (giao thông) = 交通 (giao thông)

Từ đồng nghĩa

đi (học/ làm)
通勤    通う   
tiền tệ
硬貨    小銭    通貨   
thông thường
普通な    並みの    普段    一般的な    尋常    典型的   
ngang qua, vượt qua
通る    通り過ぎる    通す    渡る    過ぎる    横切る    乗り越える    克服    越える    超える   
con đường
道路    通り    街道    道  

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top