好 =  (đứa trẻ) + (phụ nữ)
TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)

HẢO, HIẾU (thích)

Người phụ nữ thích đứa trẻ của cô ấy

Onyomi

KOU

Kunyomi

( ) す*き thích
★★★★★
この*む thích (cái gì) hơn
★★☆☆☆
この*み Danh từ của 好む. Bạn thường nói 'Cái đó là konomi của tôi,' nghĩa là 'Đó là thứ tôi thích' . . . nhưng đồng thời cũng ám chỉ bạn biết rất nhiều về thứ đó (***)
★★★☆☆

Jukugo

大好き(だいすき) thích dã man ★★★★★
(to lớn) + (thích) = 大好き (rất thích)
格好(かっこう) ngoại hình ★★★★★
(trạng thái) + (thích)= 格好 (ngoại hình)

nghĩa đen là 'ngoại hình/hình dáng', ví dụ như "Anh ta ăn mặc như con gái" : おんなの格好してる。

Nhưng cũng thường có nghĩa "phong cách" かっこいい (trông rất phong cách) hoặc かっこうわるい (trái nghĩa). (khi được dùng với nghĩa trừu tượng "phong cách", thường được viết bằng KANA)

格好つける(かっこうつける) cố ra vẻ ngầu/phong cách ★★★☆☆ KANA
(trạng thái) + (thích) = 格好つける (cố ra vẻ ngầu/phong cách)
好奇心(こうきしん) sự tò mò ☆☆☆☆
好 (thích) + (kì lạ) + (tim) = 好奇心 (sự tò mò)

LƯU Ý: nếu bạn muốn nói mình tò mò về một thứ cụ thể nào đó, dùng 興味きょうみ

好奇心 mang nghĩa "tò mò nói chung": bạn có tính cách tò mò, hay khuôn mặt thể hiện sự tò mò

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top