TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NHỊ (hai)

HAI que nằm ngang

 

Onyomi

NI

Kunyomi

ふた*つ hai cái
★★★★

Jukugo

二人(ふたり) hai người ★★★★★ BA
二 (hai) + (người, Mr. T) = 二人 (hai người)
二月(にがつ) tháng hai ★★★★★ KANA
二 (hai) + (mặt trăng, tháng, xác thịt) = 二月 (Tháng hai)
二日酔い(ふつかよい) dư vị khó chịu sau khi dùng đồ uống có độ cồn cao ★★★★ CB
二 (hai) + (mặt trời, ngày) + (say) = 二日酔い (dư vị khó chịu sau khi dùng đồ uống có độ cồn cao)

thường đi với các triệu chứng thường thấy sau khi say xỉn như: đau đầu, buồn nôn, chóng mặt, mất ngủ... Tuy nhiên, trước khi có được, cần phải uống nhiều tới mức  ぱら

二日(ふつか) mồng hai ★★★★
二 (hai) + (mặt trời, ngày) = 二日 (mồng hai)
二重(にじゅう) XXX hai-xxx ☆☆☆☆ TT
二 (hai) + (nặng) = 二重 (hai cái gì đó)

TIỀN TỐ mang nghĩa gấp đôi, ví dụ cằm chẻ, máy hai động cơ

Được sử dụng trong

示 重 霊 云

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top