TỪ HÁN ĐỘC LẬP BỘ THỦ (Nếu có)
NHẤT (một)

MỘT que nằm ngang

Trần/sàn (nhà), tùy vào vị trí của kí tự ở trên hay dưới

Onyomi

ICHI, ITSU

Kunyomi

ひと*つ một (cái/ thứ/ v.v.)
★★★★

Jukugo

もう一度(もういちど) Một lần nữa! ★★★★★
 一 (một) + (nhiệt độ) = もう一度 (một lần nữa!)
一緒(いっしょ) cùng ★★★★★
 一 (một) + (roi da) = 一緒 (cùng nhau)
一人(ひとり) một người, một mình ★★★★★ BA
 一 (một) + (người, Mr. T) = 一人 (một người, một mình)
一般的(いっぱんてき) bình thường ★★★★★
(nói chung) + (mục đích) = 一般的 (bình thường)

Một trong rất rất nhiều các từ tiếng Nhật mang nghĩa "bình thường"".  Sắc thái của いっぱんてき chỉ sự bình thường, khi so sánh với một nhóm đặc biệt khác. 一般的な人 nghĩa là người bình thường, kiểu như người bình thường thì không xin được visa ngoại giao.

一日(ついたち) mồng một ★★★★ BA
 一 (một) + (mặt trời, ngày) = 一日 (mồng một)
一番(いちばん) số 1! ★★★★ 
 一 (một) + (số thứ tự) = 一番 (số một!)

Được sử dụng trong

子 言 不 七 旧 旦 万 死 必 上 宅 夫 丸 少 系 千 正 丘 本 末 未 監 申 来 王 中虫 戸 革 元 酒 出 更 使 妻 乏 衰 帯 天 修 午 色 及 与 武 臣 引 世

Từ đồng nghĩa

hơn nữa
一層    尚更   
tương ứng với
一致    該当    当たる    適応    意味する   
ngay lập tức
瞬間    一瞬   
thông thường
普通な    並みの    普段    一般的な    尋常    典型的   
mặt khác
その反面、一方,   他方で 
một lần nữa
また 未だ    もう一度    もう一回    もういっぺん
một người
一人    独り   
có lẽ
たしか~ ひょっとして~ 万が一~   
cố gắng
一生懸命    努力    必死    奮闘   

 

1 Comment

  1. TsunAmi
    March 15, 2020

    Chào bạn, thật lòng cảm ơn bạn khi đã bỏ công tạo nên một nguồn tư liệu lớn và chi tiết như thế này! Mình loanh quanh trong đây gần tiếng rồi và giờ mới bắt tay vào học đây :)Tuy nhiên ngay bài đầu tiên đã có chỗ mình không hiểu rồi, đó là những ngôi sao màu vàng để làm gì vậy bạn? Có phải thể hiện mức độ thường xuyên được sử dụng không? Nếu được bạn hãy viết vài dòng giải thích về nó và cả bảng chú giải các ký hiệu màu đỏ (dù rằng phần này đã có một bài rồi, nhưng nằm tít đâu đó trong blog) vào trang bắt đầu nhé. Mình nghĩ như vậy mọi người sẽ dễ làm quen hơn.Cảm ơn nhiều!

    Reply

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to top